firefly
UK/ˈfaɪ.əˌflaɪ/
US/ˈfaɪ.ɚˌflaɪ/
giọng máy của trình duyệt
firefly nghĩa là đom đóm, huỳnh.
Nghĩa của firefly
Danh từ
- Đom đóm.
Dạng từ của firefly
| Số nhiều | fireflies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với firefly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với firefly
- There were lots of fireflies. Đã có rất nhiều đom đóm đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
firefly nghĩa là gì?
firefly (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.
firefly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firefly: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.əˌflaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.ɚˌflaɪ/.