first-born nghĩa là đầu lòng, cả, con đầu lòng, con cả.
Nghĩa của first-born
Tính từ
Đầu lòng, cả (con).
Danh từ
Con đầu lòng, con cả.
Câu hỏi thường gặp
first-born nghĩa là gì?
first-born (tính từ, danh từ) nghĩa là đầu lòng, cả, con đầu lòng, con cả.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.