TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-class

US/ˈfɜːst.ˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

first-class nghĩa là loại một, loại nhất, bằng vé hạng nhất, hạng nhất.

Nghĩa của first-class

Tính từ

  1. Loại một, loại nhất.
    • a first-class hotelkhách sạn loại nhất

Phó từ

  1. Bằng vé hạng nhất.
    • to travel first-classđi vé hạng nhất

Danh từ

  1. Nhóm người hơn hẳn mọi người.
  2. Số vật tốt hơn cả.
  3. Hạng nhất (xe lửa...).
  4. Hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi).

Dạng từ của first-class

Số nhiềufirst classes

Câu hỏi thường gặp

first-class nghĩa là gì?

first-class (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là loại một, loại nhất, bằng vé hạng nhất, hạng nhất.

first-class phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-class: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.