first-footer
US/ˈfɜːst.ˈfʊ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
first-footer nghĩa là người xông đất.
Nghĩa của first-footer
Danh từ
- Ê-cốt Người xông đất, người xông nhà đầu năm.
Câu hỏi thường gặp
first-footer nghĩa là gì?
first-footer (danh từ) nghĩa là người xông đất.
first-footer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của first-footer: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈfʊ.tɜː/.