TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-footer

US/ˈfɜːst.ˈfʊ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

first-footer nghĩa là người xông đất.

Nghĩa của first-footer

Danh từ

  1. Ê-cốt Người xông đất, người xông nhà đầu năm.

Câu hỏi thường gặp

first-footer nghĩa là gì?

first-footer (danh từ) nghĩa là người xông đất.

first-footer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-footer: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈfʊ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.