fish-warden
US/ˈfɪʃ.ˈwɔr.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt
fish-warden nghĩa là Quan trông coi ngư nghiệp.
Nghĩa của fish-warden
Danh từ
- Quan trông coi ngư nghiệp.
Dạng từ của fish-warden
| Số nhiều | fish wardens |
Câu hỏi thường gặp
fish-warden nghĩa là gì?
fish-warden (danh từ) nghĩa là Quan trông coi ngư nghiệp.
fish-warden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-warden: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈwɔr.dᵊn/.