TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

five o'clock

giọng máy của trình duyệt

five o'clock nghĩa là năm giờ.

Nghĩa của five o'clock

Danh từ

  1. Năm giờ.

Câu ví dụ với five o'clock

  • We close at five o'clock. Chúng tôi đóng cửa lúc năm giờ.
  • It's five o'clock now. Bây giờ là 5 giờ.
  • It's five o'clock. Bây giờ là năm giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

five o'clock nghĩa là gì?

five o'clock (danh từ) nghĩa là năm giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.