TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flag-captain

US/ˈflæɡ.ˈkæp.tən/ giọng máy của trình duyệt

flag-captain nghĩa là Thuyền trưởng tàu đô đốc.

Nghĩa của flag-captain

Danh từ

  1. Thuyền trưởng tàu đô đốc.

Dạng từ của flag-captain

Số nhiềuflag captains

Câu hỏi thường gặp

flag-captain nghĩa là gì?

flag-captain (danh từ) nghĩa là Thuyền trưởng tàu đô đốc.

flag-captain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flag-captain: giọng Mỹ (US) /ˈflæɡ.ˈkæp.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.