TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flame-proof

US/ˈfleɪm.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

flame-proof nghĩa là chịu lửa, chống lửa.

Nghĩa của flame-proof

Tính từ

  1. Chịu lửa; chống lửa.

Câu hỏi thường gặp

flame-proof nghĩa là gì?

flame-proof (tính từ) nghĩa là chịu lửa, chống lửa.

flame-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flame-proof: giọng Mỹ (US) /ˈfleɪm.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.