flashing
UK/ˈflæʃɪŋ/
US/ˈflæʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
flashing nghĩa là Sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt.
Nghĩa của flashing
Danh từ
- Sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt.
- Thủy lợi Sự dâng mức nước trong âu.
- Tấm kim loại ngăn nước chảy từ mái xuống.
Dạng từ của flashing
| Số nhiều | flashings |
| So sánh hơn | more flashing |
| So sánh nhất | most flashing |
Câu ví dụ với flashing
- The lights are flashing. Ánh đèn đang nhấp nháy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flashing nghĩa là gì?
flashing (danh từ) nghĩa là Sự nung nóng từng đợt; sự tăng nhiệt độ từng đợt.
flashing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flashing: giọng Anh (UK) /ˈflæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈflæʃɪŋ/.