TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-rate

US/ˈflæt.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

flat-rate nghĩa là tỉ lệ cố định.

Nghĩa của flat-rate

Danh từ

  1. Tỉ lệ cố định.

Dạng từ của flat-rate

Số nhiềuflat rates

Câu hỏi thường gặp

flat-rate nghĩa là gì?

flat-rate (danh từ) nghĩa là tỉ lệ cố định.

flat-rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-rate: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.