flat-rate
US/ˈflæt.ˈreɪt/
giọng máy của trình duyệt
flat-rate nghĩa là tỉ lệ cố định.
Nghĩa của flat-rate
Danh từ
- Tỉ lệ cố định.
Dạng từ của flat-rate
| Số nhiều | flat rates |
Câu hỏi thường gặp
flat-rate nghĩa là gì?
flat-rate (danh từ) nghĩa là tỉ lệ cố định.
flat-rate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flat-rate: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈreɪt/.