TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flea-bite

US/ˈfli.ˈbɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

flea-bite nghĩa là chỗ bọ chét đốt, vết đỏ nhỏ.

Nghĩa của flea-bite

Danh từ

  1. Chỗ bọ chét đốt.
  2. Vết đỏ nhỏ (trên da súc vật).
  3. Nghĩa bóng Sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn.
  4. Nghĩa bóng Món chi tiêu vặt.

Câu hỏi thường gặp

flea-bite nghĩa là gì?

flea-bite (danh từ) nghĩa là chỗ bọ chét đốt, vết đỏ nhỏ.

flea-bite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flea-bite: giọng Mỹ (US) /ˈfli.ˈbɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.