flecky
UK/ˈflɛki/
US/ˈflɛki/
giọng máy của trình duyệt
flecky nghĩa là có vết lốm đốm, có hình vân sóng.
Nghĩa của flecky
Tính từ
- Có vết lốm đốm.
- Có hình vân sóng.
Dạng từ của flecky
| So sánh hơn | more flecky |
| So sánh nhất | most flecky |
Câu hỏi thường gặp
flecky nghĩa là gì?
flecky (tính từ) nghĩa là có vết lốm đốm, có hình vân sóng.
flecky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flecky: giọng Anh (UK) /ˈflɛki/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛki/.