flew
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fluː/
US/fluː/
giọng máy của trình duyệt
flew nghĩa là con ruồi, ruồi, ruồi giả, đi máy bay.
Nghĩa của flew
Danh từ
- Con ruồi.
- Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).
- Nông nghiệp Bệnh do ruồi, sâu bệnh.
- Sự bay; quãng đường bay.
- on the flyđang bay
- Vạt cài cúc (ở áo).
- Cánh cửa lều vải.
- Đuôi cờ.
- Sân khấu (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).
- Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).
- Kỹ thuật (như) fly-wheel.
- Từ cổ,nghĩa cổ Xe độc mã.
Nội động từ
- Đi máy bay, đáp máy bay.
- to fly homeđáp máy bay về nhà
- Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).
- Bay phấp phới, tung bay.
- flags are flyingcờ tung bay phấp phới
- Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.
- it's late, we must flyđã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
- Tung; chạy vùn vụt như bay.
- the door flew opencửa mở tung
- time fliesthời gian vùn vụt trôi qua
- Thời quá khứ fled Chạy trốn, tẩu thoát.
Ngoại động từ
- Làm bay phấp phới, làm tung bay.
- to fly a flagcờ tung bay phấp phới
- Thả (cho bay).
- to fly pigeonsthả chim bồ câu
- Lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay.
Tính từ
- Từ lóng Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.
Dạng từ của flew
| Số nhiều | flews |
| So sánh hơn | more flew |
| So sánh nhất | most flew |
Cụm từ, thành ngữ với flew
- to break a fly upon the wheel — Dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi.
- a fly on the wheel (on the coatch wheel) — Người lăng xăng tưởng mình quan trọng.
- no flies on him — (Từ lóng) Anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Anh ta rất láu.
- to fly on — Xông lên; tấn công.
- to fly into — Nổi (khùng), rớn (mừng); Xông vào, xộc vào (trong phòng...).
- to fly off — Bay đi (chim); chuồn đi; Đứt mất (cúc áo).
- to fly out — Tuôn ra một thôi một hồi; Nổi cơn hung hăng.
- to fly over — Nhảy qua.
- to fly round — Quay (bánh xe).
- to fly upon — (Như) To fly at.
- the bird in flown — (Nghĩa bóng) Chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi.
- to fly the country — Chạy trốn; đi khỏi nước.
- to fly at high game — Có tham vọng, có hoài bão lớn.
- to fly low — Nằm im, lẩn lút.
- go fly a kite! — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!.
- to make the money fly — Tiêu tiền như rác.
Câu ví dụ với flew
- We jumped when the plane flew over. Chúng tôi nhảy cẫng lên khi chiếc máy bay bay qua.
- Icarus flew with wings he made himself. Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm.
- The bee flew to the flower and drank the nectar. Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
- That happened seventeen years before the Wright brothers flew for the first time. Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flew nghĩa là gì?
flew (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là con ruồi, ruồi, ruồi giả, đi máy bay.
flew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flew: giọng Anh (UK) /fluː/, giọng Mỹ (US) /fluː/.