TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flexility

giọng máy của trình duyệt

flexility nghĩa là tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục.

Nghĩa của flexility

Danh từ

  1. Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.
  2. Tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn.
  3. Tính linh động, tính linh hoạt.

Câu hỏi thường gặp

flexility nghĩa là gì?

flexility (danh từ) nghĩa là tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.