TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fley

UK/fleɪ/ US/fleɪ/ giọng máy của trình duyệt

fley nghĩa là làm cho hoảng sợ, hoảng sợ.

Nghĩa của fley

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoảng sợ.

Nội động từ

  1. Hoảng sợ.

Dạng từ của fley

Ngôi thứ ba số ítfleys
Hiện tại phân từ (-ing)fleying
Quá khứ phân từfleyed
Quá khứfleyed

Câu hỏi thường gặp

fley nghĩa là gì?

fley (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoảng sợ, hoảng sợ.

fley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fley: giọng Anh (UK) /fleɪ/, giọng Mỹ (US) /fleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.