fley
UK/fleɪ/
US/fleɪ/
giọng máy của trình duyệt
fley nghĩa là làm cho hoảng sợ, hoảng sợ.
Nghĩa của fley
Ngoại động từ
- Làm cho hoảng sợ.
Nội động từ
- Hoảng sợ.
Dạng từ của fley
| Ngôi thứ ba số ít | fleys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fleying |
| Quá khứ phân từ | fleyed |
| Quá khứ | fleyed |
Câu hỏi thường gặp
fley nghĩa là gì?
fley (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoảng sợ, hoảng sợ.
fley phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fley: giọng Anh (UK) /fleɪ/, giọng Mỹ (US) /fleɪ/.