flickering
UK/ˈflɪkəɹɪŋ/
US/ˈflɪkəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
flickering nghĩa là đu đưa, rung rinh, lập loè, lung linh.
Nghĩa của flickering
Tính từ
- Đu đưa, rung rinh.
- Lập loè, lung linh, bập bùng.
Dạng từ của flickering
| Số nhiều | flickerings |
Câu hỏi thường gặp
flickering nghĩa là gì?
flickering (tính từ) nghĩa là đu đưa, rung rinh, lập loè, lung linh.
flickering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flickering: giọng Anh (UK) /ˈflɪkəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪkəɹɪŋ/.