TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flightiness

US/ˈflɑɪ.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

flightiness nghĩa là tính hay thay đổi, tính đồng bóng, tính bông lông, tính phù phiếm.

Nghĩa của flightiness

Danh từ

  1. Tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
  2. Tính bông lông, tính phù phiếm.
  3. Tính gàn, tính dở hơi.

Dạng từ của flightiness

Số nhiềuflightinesses

Câu hỏi thường gặp

flightiness nghĩa là gì?

flightiness (danh từ) nghĩa là tính hay thay đổi, tính đồng bóng, tính bông lông, tính phù phiếm.

flightiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flightiness: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.