TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floating-voter

US/ˈfloʊ.tiɳ.ˈvoʊ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

floating-voter nghĩa là Người bỏ phiếu bấp bênh.

Nghĩa của floating-voter

Danh từ

  1. Người bỏ phiếu bấp bênh.

Dạng từ của floating-voter

Số nhiềufloating voters

Câu hỏi thường gặp

floating-voter nghĩa là gì?

floating-voter (danh từ) nghĩa là Người bỏ phiếu bấp bênh.

floating-voter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của floating-voter: giọng Mỹ (US) /ˈfloʊ.tiɳ.ˈvoʊ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.