floating-voter
US/ˈfloʊ.tiɳ.ˈvoʊ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
floating-voter nghĩa là Người bỏ phiếu bấp bênh.
Nghĩa của floating-voter
Danh từ
- Người bỏ phiếu bấp bênh.
Dạng từ của floating-voter
| Số nhiều | floating voters |
Câu hỏi thường gặp
floating-voter nghĩa là gì?
floating-voter (danh từ) nghĩa là Người bỏ phiếu bấp bênh.
floating-voter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của floating-voter: giọng Mỹ (US) /ˈfloʊ.tiɳ.ˈvoʊ.tɜː/.