TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floodlight

giọng máy của trình duyệt

floodlight nghĩa là sân khấu nhà hát, đèn pha, rọi đèn pha, chiếu đèn pha.

Nghĩa của floodlight

Danh từ

  1. Ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha.

Ngoại động từ

  1. Rọi đèn pha, chiếu đèn pha.
    • the patrol-boat flood-lighted the riverside hamletstàu tuần tra rọi đèn pha vào các xóm ven sông

Dạng từ của floodlight

Số nhiềufloodlights
Ngôi thứ ba số ítfloodlights
Hiện tại phân từ (-ing)floodlighting
Quá khứ phân từfloodlit
Quá khứfloodlit

Câu hỏi thường gặp

floodlight nghĩa là gì?

floodlight (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sân khấu nhà hát, đèn pha, rọi đèn pha, chiếu đèn pha.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.