TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floridity

US/ˈflɔr.ə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

floridity nghĩa là sắc hồng hào, sự sặc sỡ.

Nghĩa của floridity

Danh từ

  1. Sắc hồng hào.
  2. Sự sặc sỡ.
  3. Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.
  4. Tính chất cầu kỳ, tính chất hoa mỹ (văn).

Dạng từ của floridity

Số nhiềufloridities

Câu hỏi thường gặp

floridity nghĩa là gì?

floridity (danh từ) nghĩa là sắc hồng hào, sự sặc sỡ.

floridity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của floridity: giọng Mỹ (US) /ˈflɔr.ə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.