TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly-away

US/ˈflɑɪ.ə.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

fly-away nghĩa là tung bay, bay phấp phới, xoã ra, lùng thùng.

Nghĩa của fly-away

Tính từ

  1. Tung bay, bay phấp phới.
  2. Xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo).
  3. Lông bông, phù phiếm (người).

Danh từ

  1. Người chạy trốn, người tẩu thoát.
  2. Người lông bông phù phiếm.

Câu hỏi thường gặp

fly-away nghĩa là gì?

fly-away (tính từ, danh từ) nghĩa là tung bay, bay phấp phới, xoã ra, lùng thùng.

fly-away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fly-away: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ə.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.