fly-away
US/ˈflɑɪ.ə.ˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
fly-away nghĩa là tung bay, bay phấp phới, xoã ra, lùng thùng.
Nghĩa của fly-away
Tính từ
- Tung bay, bay phấp phới.
- Xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo).
- Lông bông, phù phiếm (người).
Danh từ
- Người chạy trốn, người tẩu thoát.
- Người lông bông phù phiếm.
Câu hỏi thường gặp
fly-away nghĩa là gì?
fly-away (tính từ, danh từ) nghĩa là tung bay, bay phấp phới, xoã ra, lùng thùng.
fly-away phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fly-away: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ə.ˈweɪ/.