TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly-blown

giọng máy của trình duyệt

fly-blown nghĩa là đẻ trứng ở, làm ô uế, làm hư hỏng, đầy trứng ruồi.

Nghĩa của fly-blown

Ngoại động từ

  1. Đẻ trứng ở (thịt) (ruồi).
  2. Nghĩa bóng Làm ô uế, làm hư hỏng.

Tính từ

  1. Bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi.
  2. Nghĩa bóng Ô uế, hư hỏng.

Câu hỏi thường gặp

fly-blown nghĩa là gì?

fly-blown (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là đẻ trứng ở, làm ô uế, làm hư hỏng, đầy trứng ruồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.