TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly-over

US/ˈflɑɪ.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

fly-over nghĩa là đoàn máy bay.

Nghĩa của fly-over

Danh từ

  1. Đoàn máy bay.
  2. Cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ((cũng) fly-over_bridge).

Câu hỏi thường gặp

fly-over nghĩa là gì?

fly-over (danh từ) nghĩa là đoàn máy bay.

fly-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fly-over: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.