TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fly-past

US/ˈflɑɪ.ˈpæst/ giọng máy của trình duyệt

fly-past nghĩa là Đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài...).

Nghĩa của fly-past

Danh từ

  1. Đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài...).

Câu hỏi thường gặp

fly-past nghĩa là gì?

fly-past (danh từ) nghĩa là Đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài...).

fly-past phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fly-past: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈpæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.