folder
UK/ˈfəʊldə/
US/ˈfoʊldɚ/
giọng máy của trình duyệt
folder nghĩa là chứa các hồ sơ, bìa hồ sơ, thư mục.
Nghĩa của folder
Danh từ
- Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.
- Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).
- Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.
Dạng từ của folder
| Số nhiều | folders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folder
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với folder
- In which folder did you save the file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ folder
Danh từ này xuất phát từ động từ gập/gấp (vỏ hồ sơ được làm bằng cách gập đôi tờ bìa, đóng mở bằng động tác gập).
Câu hỏi thường gặp
folder nghĩa là gì?
folder (danh từ) nghĩa là chứa các hồ sơ, bìa hồ sơ, thư mục.
folder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folder: giọng Anh (UK) /ˈfəʊldə/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊldɚ/.