TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folder

UK/ˈfəʊldə/ US/ˈfoʊldɚ/ giọng máy của trình duyệt

folder nghĩa là chứa các hồ sơ, bìa hồ sơ, thư mục.

Nghĩa của folder

Danh từ

  1. Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.
  2. Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).
  3. Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.

Dạng từ của folder

Số nhiềufolders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folder

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với folder

  • In which folder did you save the file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ folder

Danh từ này xuất phát từ động từ gập/gấp (vỏ hồ sơ được làm bằng cách gập đôi tờ bìa, đóng mở bằng động tác gập).

Câu hỏi thường gặp

folder nghĩa là gì?

folder (danh từ) nghĩa là chứa các hồ sơ, bìa hồ sơ, thư mục.

folder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folder: giọng Anh (UK) /ˈfəʊldə/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊldɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.