folio
UK/ˈfəʊlɪəʊ/
US/ˈfoʊliˌoʊ/
giọng máy của trình duyệt
folio nghĩa là khổ hai.
Nghĩa của folio
Danh từ
- Ngành in Khổ hai.
- Số tờ (sách in).
- Kế toán Trang sổ.
- Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...).
Dạng từ của folio
| Số nhiều | folios |
| Ngôi thứ ba số ít | folios |
| Hiện tại phân từ (-ing) | folioing |
| Quá khứ phân từ | folioed |
| Quá khứ | folioed |
Câu hỏi thường gặp
folio nghĩa là gì?
folio (danh từ) nghĩa là khổ hai.
folio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folio: giọng Anh (UK) /ˈfəʊlɪəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊliˌoʊ/.