folk-story
US/ˈfoʊk.ˈstɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
folk-story nghĩa là chuyện kể dân gian.
Nghĩa của folk-story
Danh từ
- Chuyện kể dân gian.
Dạng từ của folk-story
| Số nhiều | folk stories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folk-story
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
folk-story nghĩa là gì?
folk-story (danh từ) nghĩa là chuyện kể dân gian.
folk-story phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folk-story: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.ˈstɔr.i/.