TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folk-story

US/ˈfoʊk.ˈstɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

folk-story nghĩa là chuyện kể dân gian.

Nghĩa của folk-story

Danh từ

  1. Chuyện kể dân gian.

Dạng từ của folk-story

Số nhiềufolk stories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folk-story

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

folk-story nghĩa là gì?

folk-story (danh từ) nghĩa là chuyện kể dân gian.

folk-story phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folk-story: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.ˈstɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.