TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

food security

giọng máy của trình duyệt

food security nghĩa là an ninh lương thực.

Nghĩa của food security

Danh từ

  1. An ninh lương thực.

Câu hỏi thường gặp

food security nghĩa là gì?

food security (danh từ) nghĩa là an ninh lương thực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.