TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

food sits heavily on the stomach

giọng máy của trình duyệt

food sits heavily on the stomach nghĩa là thức ăn lâu tiêu.

Nghĩa của food sits heavily on the stomach

Cụm từ

  1. Thức ăn lâu tiêu.

Câu hỏi thường gặp

food sits heavily on the stomach nghĩa là gì?

food sits heavily on the stomach (cụm từ) nghĩa là thức ăn lâu tiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.