TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-bath

US/ˈfʊt.ˈbæθ/ giọng máy của trình duyệt

foot-bath nghĩa là sự rửa chân, chậu rửa chân.

Nghĩa của foot-bath

Danh từ

  1. Sự rửa chân.
  2. Chậu rửa chân.

Câu hỏi thường gặp

foot-bath nghĩa là gì?

foot-bath (danh từ) nghĩa là sự rửa chân, chậu rửa chân.

foot-bath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-bath: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈbæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.