TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-iron

US/ˈfʊt.ˈɑɪ.ərn/ giọng máy của trình duyệt

foot-iron nghĩa là Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.

Nghĩa của foot-iron

Danh từ

  1. Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.

Câu hỏi thường gặp

foot-iron nghĩa là gì?

foot-iron (danh từ) nghĩa là Chỗ đặt chân để bước lên xe ngựa.

foot-iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-iron: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈɑɪ.ərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.