TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-page

US/ˈfʊt.ˈpeɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

foot-page nghĩa là chú bé hầu, chú tiểu đồng.

Nghĩa của foot-page

Danh từ

  1. Chú bé hầu, chú tiểu đồng.

Câu hỏi thường gặp

foot-page nghĩa là gì?

foot-page (danh từ) nghĩa là chú bé hầu, chú tiểu đồng.

foot-page phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-page: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈpeɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.