TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-wear

US/ˈfʊt.ˈwɛr/ giọng máy của trình duyệt

foot-wear nghĩa là đồ đi ở chân.

Nghĩa của foot-wear

Danh từ

  1. Đồ đi ở chân (giày, dép, tất...).

Câu hỏi thường gặp

foot-wear nghĩa là gì?

foot-wear (danh từ) nghĩa là đồ đi ở chân.

foot-wear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-wear: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.