foppery
US/ˈfɑː.pə.ri/
giọng máy của trình duyệt
foppery nghĩa là tính công tử bột, tính thích chưng diện.
Nghĩa của foppery
Danh từ
- Tính công tử bột, tính thích chưng diện.
Dạng từ của foppery
| Số nhiều | fopperies |
Câu hỏi thường gặp
foppery nghĩa là gì?
foppery (danh từ) nghĩa là tính công tử bột, tính thích chưng diện.
foppery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foppery: giọng Mỹ (US) /ˈfɑː.pə.ri/.