TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forcer

US/ˈfɔr.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

forcer nghĩa là người cưỡng bách.

Nghĩa của forcer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Chày đập nổi trên kim loại tấm.
  2. Người cưỡng bách.

Dạng từ của forcer

Số nhiềuforcers

Câu hỏi thường gặp

forcer nghĩa là gì?

forcer (danh từ) nghĩa là người cưỡng bách.

forcer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forcer: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.