TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forcible-feeble

US/ˈfɔr.sə.bəl.ˈfi.bəl/ giọng máy của trình duyệt

forcible-feeble nghĩa là già trái non hột.

Nghĩa của forcible-feeble

Tính từ

  1. Diễu võ dương oai để che giấu sự yếu hèn, già trái non hột.

Dạng từ của forcible-feeble

So sánh hơnmore forcible-feeble
So sánh nhấtmost forcible-feeble

Câu hỏi thường gặp

forcible-feeble nghĩa là gì?

forcible-feeble (tính từ) nghĩa là già trái non hột.

forcible-feeble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forcible-feeble: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.sə.bəl.ˈfi.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.