fore-runner
US/ˈfɔr.ˈrə.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
fore-runner nghĩa là người đi trước, người đi tiền trạn, điềm báo hiệu, điềm báo trước.
Nghĩa của fore-runner
Danh từ
- Người đi trước, người đi tiền trạn.
- Điềm báo hiệu, điềm báo trước.
- swallows, the fore-runners of springchim nhạn, điềm báo trước mùa xuân sắp đến
Câu hỏi thường gặp
fore-runner nghĩa là gì?
fore-runner (danh từ) nghĩa là người đi trước, người đi tiền trạn, điềm báo hiệu, điềm báo trước.
fore-runner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fore-runner: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˈrə.nɜː/.