TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fore-runner

US/ˈfɔr.ˈrə.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

fore-runner nghĩa là người đi trước, người đi tiền trạn, điềm báo hiệu, điềm báo trước.

Nghĩa của fore-runner

Danh từ

  1. Người đi trước, người đi tiền trạn.
  2. Điềm báo hiệu, điềm báo trước.
    • swallows, the fore-runners of springchim nhạn, điềm báo trước mùa xuân sắp đến

Câu hỏi thường gặp

fore-runner nghĩa là gì?

fore-runner (danh từ) nghĩa là người đi trước, người đi tiền trạn, điềm báo hiệu, điềm báo trước.

fore-runner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fore-runner: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˈrə.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.