TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forefeel

UK/fɔː.fiːl/ giọng máy của trình duyệt

forefeel nghĩa là có dự cảm trước, có linh cảm trước.

Nghĩa của forefeel

Ngoại động từ

  1. Có dự cảm trước; có linh cảm trước.

Dạng từ của forefeel

Ngôi thứ ba số ítforefeels
Hiện tại phân từ (-ing)forefeeling
Quá khứ phân từforefelt
Quá khứforefelt

Câu hỏi thường gặp

forefeel nghĩa là gì?

forefeel (ngoại động từ) nghĩa là có dự cảm trước, có linh cảm trước.

forefeel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forefeel: giọng Anh (UK) /fɔː.fiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.