forefeel
UK/fɔː.fiːl/
giọng máy của trình duyệt
forefeel nghĩa là có dự cảm trước, có linh cảm trước.
Nghĩa của forefeel
Ngoại động từ
- Có dự cảm trước; có linh cảm trước.
Dạng từ của forefeel
| Ngôi thứ ba số ít | forefeels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forefeeling |
| Quá khứ phân từ | forefelt |
| Quá khứ | forefelt |
Câu hỏi thường gặp
forefeel nghĩa là gì?
forefeel (ngoại động từ) nghĩa là có dự cảm trước, có linh cảm trước.
forefeel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forefeel: giọng Anh (UK) /fɔː.fiːl/.