foreordain
UK/ˌfɔːɹɔːˈdeɪn/
giọng máy của trình duyệt
foreordain nghĩa là định trước, bổ nhiệm trước.
Nghĩa của foreordain
Ngoại động từ
- Định trước.
- Bổ nhiệm trước.
Dạng từ của foreordain
| Ngôi thứ ba số ít | foreordains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foreordaining |
| Quá khứ phân từ | foreordained |
| Quá khứ | foreordained |
Câu hỏi thường gặp
foreordain nghĩa là gì?
foreordain (ngoại động từ) nghĩa là định trước, bổ nhiệm trước.
foreordain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreordain: giọng Anh (UK) /ˌfɔːɹɔːˈdeɪn/.