TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreordain

UK/ˌfɔːɹɔːˈdeɪn/ giọng máy của trình duyệt

foreordain nghĩa là định trước, bổ nhiệm trước.

Nghĩa của foreordain

Ngoại động từ

  1. Định trước.
  2. Bổ nhiệm trước.

Dạng từ của foreordain

Ngôi thứ ba số ítforeordains
Hiện tại phân từ (-ing)foreordaining
Quá khứ phân từforeordained
Quá khứforeordained

Câu hỏi thường gặp

foreordain nghĩa là gì?

foreordain (ngoại động từ) nghĩa là định trước, bổ nhiệm trước.

foreordain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreordain: giọng Anh (UK) /ˌfɔːɹɔːˈdeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.