TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forming

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔːmɪŋ/ US/ˈfɔɹmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

forming nghĩa là sự tạo hình, sự định hình.

Nghĩa của forming

Danh từ

  1. Sự tạo hình; sự định hình.

Dạng từ của forming

Số nhiềuformings

Câu hỏi thường gặp

forming nghĩa là gì?

forming (danh từ) nghĩa là sự tạo hình, sự định hình.

forming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forming: giọng Anh (UK) /ˈfɔːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.