TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formlessly

US/ˈfɔrm.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

formlessly nghĩa là lờ mờ.

Nghĩa của formlessly

Phó từ

  1. Lờ mờ, chẳng ra hình thù gì.

Dạng từ của formlessly

So sánh hơnmore formlessly
So sánh nhấtmost formlessly

Câu hỏi thường gặp

formlessly nghĩa là gì?

formlessly (phó từ) nghĩa là lờ mờ.

formlessly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formlessly: giọng Mỹ (US) /ˈfɔrm.ləs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.