TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortune-hunter

US/ˈfɔr.tʃən.ˈhən.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

fortune-hunter nghĩa là người đào mỏ.

Nghĩa của fortune-hunter

Danh từ

  1. Người đào mỏ (kiếm vợ giàu).

Dạng từ của fortune-hunter

Số nhiềufortune hunters

Câu hỏi thường gặp

fortune-hunter nghĩa là gì?

fortune-hunter (danh từ) nghĩa là người đào mỏ.

fortune-hunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortune-hunter: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.tʃən.ˈhən.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.