TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forward compatibility

UK/ˌfɔːwəd kəmˌpætəˈbɪlɪti/ US/ˌfɔɹwəɹd kəmˌpætəˈbɪləti/ giọng máy của trình duyệt

forward compatibility nghĩa là tính tương thuận, tương thích tiến.

Nghĩa của forward compatibility

Danh từ

  1. Tech Tính tương thuận, tương thích tiến.

Câu hỏi thường gặp

forward compatibility nghĩa là gì?

forward compatibility (danh từ) nghĩa là tính tương thuận, tương thích tiến.

forward compatibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forward compatibility: giọng Anh (UK) /ˌfɔːwəd kəmˌpætəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔɹwəɹd kəmˌpætəˈbɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.