TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forwardly

US/ˈfɔr.wɜːd.li/ giọng máy của trình duyệt

forwardly nghĩa là ở trước, phía trước, sốt sắng.

Nghĩa của forwardly

Phó từ

  1. Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
  2. Sốt sắng.
  3. Ngạo mạn, xấc xược.

Dạng từ của forwardly

So sánh hơnmore forwardly
So sánh nhấtmost forwardly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forwardly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

forwardly nghĩa là gì?

forwardly (phó từ) nghĩa là ở trước, phía trước, sốt sắng.

forwardly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forwardly: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.wɜːd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.