foul-tongued
giọng máy của trình duyệt
foul-tongued nghĩa là ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu.
Nghĩa của foul-tongued
Tính từ
- Ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l.
Dạng từ của foul-tongued
| So sánh hơn | more foul-tongued |
| So sánh nhất | most foul-tongued |
Câu hỏi thường gặp
foul-tongued nghĩa là gì?
foul-tongued (tính từ) nghĩa là ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu.