TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four corners

giọng máy của trình duyệt

four corners nghĩa là ngã té.

Nghĩa của four corners

Danh từ

  1. Ngã té.

Câu ví dụ với four corners

  • Why does a football field have four corners? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

four corners nghĩa là gì?

four corners (danh từ) nghĩa là ngã té.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.