TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-engined

US/fɔr.ˈɛn.dʒənd/ giọng máy của trình duyệt

four-engined nghĩa là bốn động cơ.

Nghĩa của four-engined

Tính từ

  1. Bốn động cơ.

Câu hỏi thường gặp

four-engined nghĩa là gì?

four-engined (tính từ) nghĩa là bốn động cơ.

four-engined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-engined: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈɛn.dʒənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.