TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-handed

giọng máy của trình duyệt

four-handed nghĩa là có bốn tay, bốn người.

Nghĩa của four-handed

Tính từ

  1. Có bốn tay (khỉ).
  2. Bốn người (trò chơi).
  3. Hai người biểu diễn (bản nhạc).

Câu hỏi thường gặp

four-handed nghĩa là gì?

four-handed (tính từ) nghĩa là có bốn tay, bốn người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.