TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-pole

US/fɔr.ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

four-pole nghĩa là bốn cực.

Nghĩa của four-pole

Tính từ

  1. Bốn cực.

Câu hỏi thường gặp

four-pole nghĩa là gì?

four-pole (tính từ) nghĩa là bốn cực.

four-pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-pole: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.