four-square
US/fɔr.ˈskwɛr/
giọng máy của trình duyệt
four-square nghĩa là vuông, vững chãi, kiên định.
Nghĩa của four-square
Tính từ
- Vuông.
- Vững chãi, kiên định.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thẳng thắn, bộc trực.
Câu hỏi thường gặp
four-square nghĩa là gì?
four-square (tính từ) nghĩa là vuông, vững chãi, kiên định.
four-square phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của four-square: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈskwɛr/.