TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

four-square

US/fɔr.ˈskwɛr/ giọng máy của trình duyệt

four-square nghĩa là vuông, vững chãi, kiên định.

Nghĩa của four-square

Tính từ

  1. Vuông.
  2. Vững chãi, kiên định.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thẳng thắn, bộc trực.

Câu hỏi thường gặp

four-square nghĩa là gì?

four-square (tính từ) nghĩa là vuông, vững chãi, kiên định.

four-square phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của four-square: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈskwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.